Scroll to top
© 2018, ACPA AUDITING Co.Ltd , All right reserved.

Danh Mục Mã Vạch Các Nước

Mã số mã vạch là một trong những công nghệ nhận dạng và thu thập dữ liệu tự động dựa trên nguyên tắc: đặt cho đối tư­ợng cần quản lý một dãy số (hoặc dãy chữ và số), sau đó thể hiện dư­ới dạng mã vạch để máy quét có thể đọc đư­ợc. Trong quản lý hàng hoá ngư­ời ta gọi dãy số và dãy vạch đó là mã số mã vạch (MSMV) của hàng hoá.

Mã quốc gia của các nước thành viên GS1:

  • 000 – 019: Mỹ
  • 020 – 029: (Phân phối giới hạn)
  • 030 – 039: Mỹ
  • 040 – 049: (Phân phối giới hạn)
  • 050 – 059: Các phiếu / Coupons
  • 060 – 139: Mỹ
  • 200 – 299: (Phân phối giới hạn)
  • 300 – 379: Pháp
  • 380: Bungari
  • 383: Xlôvênia
  • 385: Crôatia
  • 387: Bôxnia và Hécxêgôvina
  • 400 – 440: Đức
  • 450 – 459 & 490 – 499: Nhật
  • 460 – 469: Liên bang Nga
  • 470: Cưrơgưxtan
  • 471: Đài Loan
  • 474: Extônia
  • 475: Látvia
  • 476: Adécbaigian
  • 477: Lítva
  • 478: Udơbêkixtan
  • 479: Xri Lanca
  • 480: Philippin
  • 481: Bêlarút
  • 482: Ucraina
  • 484: Mônđôva
  • 485: Ácmênia
  • 486: Grudia
  • 487: Kadắcxtan
  • 489: Hồng Kông
  • 500 – 509: Anh quốc
  • 520: GS1 quốc tế (dành cho Hy Lạp)
  • 528: Libăng
  • 529: Síp
  • 530: Anbani
  • 531: Maxêđônia
  • 535: Manta
  • 539: Ailen
  • 540 – 549: Bỉ và Lúcxămbua
  • 560: Bồ Đào Nha
  • 569: Aixơlen
  • 570 – 579: Đan Mạch
  • 590: Ba Lan
  • 594: Rumani
  • 599: Hungari
  • 600 – 601: Nam Phi
  • 603: Gana
  • 608: Baranh
  • 609: Môrixơ
  • 611: Marốc
  • 613: Angiêri
  • 616: Kênia
  • 618: Bờ Biển Ngà
  • 619: Tuynidi
  • 621: Xyri
  • 622: Ai Cập
  • 624: Libi
  • 625: Gioócđani
  • 626: Iran
  • 627: Côoét
  • 628: Arập Xêút
  • 629: Ả rập
  • 640 – 649: Phần Lan
  • 690 – 695: Trung Quốc
  • 700 – 709: Nauy
  • 729: Ixraen
  • 730 – 739: Thụy Điển
  • 740: Goatêmala
  • 741: En Xanvađo
  • 742: Ônđurát
  • 743: Nicaragoa
  • 744: Côxta Rica
  • 745: Panama
  • 746: Cộng hòa Đôminica
  • 750: Mêhicô
  • 754 – 755: Canađa
  • 759: Vênêxuêla
  • 760 – 769: Thụy Sỹ
  • 770: Côlômbia
  • 773: Urygoay
  • 775: Pêru
  • 777: Bôlivia
  • 779: Áchentina
  • 780: Chilê
  • 784: Paragoay
  • 786: Êcuađo
  • 789 – 790: Braxin
  • 800 – 839: Italia
  • 840 – 849: Tây Ban Nha
  • 850: Cuba
  • 858: Xlôvakia
  • 859: Séc
  • 860: Sécbia và Môntênêgrô
  • 865: Mông Cổ
  • 867: Bắc Triều Tiên
  • 868 – 869: Thổ Nhĩ Kỳ
  • 870 – 879: Hà Lan
  • 880: Hàn Quốc
  • 884: Campuchia
  • 885: Thái Lan
  • 888: Xingapo
  • 890: Ấn Độ
  • 893: Việt Nam
  • 899: Inđônêxia
  • 900 – 919: Áo
  • 930 – 939: Ôxtrâylia
  • 940 – 949: Niu Dilân
  • 950: GS1 Quốc tế
  • 955: Malaixia
  • 958: Macao
  • 977: Tạp chí xuất bản định kỳ / Serial publications (ISSN)
  • 978 – 979: Sách / Bookland (ISBN)
  • 980: Biên lai tiền trả lại / Refund receips
  • 981 – 982: Phiếu tiền tệ chung / Common Currency Coupons
  • 990 – 999: Các loại phiếu / Coupons

Danh mục các mã số dành cho những nước hiện chưa đăng ký vào GS1 sử dụng về sau này:

  • 140 – 199
  • 381, 382, 384, 386 & 388
  • 390 – 399
  • 441 – 449
  • 472, 473 & 483
  • 510 – 519
  • 521 – 527
  • 532 – 534 & 536 – 538
  • 550 – 559
  • 561 – 568
  • 580 – 589
  • 591 – 593 & 595 – 598
  • 602 & 604-607
  • 610, 612, 614, 617, 620 & 623
  • 630 – 639
  • 650 – 689
  • 696 – 699
  • 710 – 728
  • 747 – 749
  • 751 – 753 & 756 – 758
  • 771, 772, 774, 776 & 778
  • 781 – 783, 785, 787 & 788
  • 791 – 799
  • 851 – 857
  • 861 – 864 & 866
  • 881 – 883, 886, 887 & 889
  • 891, 892, 894, 895, 897 & 898
  • 920 – 929
  • 951 – 954, 956 & 957
  • 959 – 976
  • 983 – 989

ACPA – Dịch vụ & tư vấn Kiểm Toán – Kế Toán – Giấy Tờ

ACPA AUDITING Co.Ltd

Địa chỉ 1: 1099 Cách Mạng Tháng 8, P.07, Q.Tân Bình, TPHCM

Địa chỉ 2: 59/3 Hồ Văn Long, P.Bình Hưng Hòa B, Q.Bình Tân, TPHCM

MST: 0312412104

Hotline: (+84)932790570 (Mr.Vương)

Liên hệ ngay
Liên hệ ngay